BỘ GIẢM XÓC SAU CAO
941002672025-04-16
THÔNG TIN CHUNG
Bảng 1. Thông tin chung
Bộ sản phẩm
Dụng cụ khuyến nghị
Trình độ tay nghề(1)
54000294A
Kính an toàn, Cần siết lực
(1) Yêu cầu siết tới giá trị mô-men xoắn hoặc các công cụ và kỹ thuật vừa phải
CÁC CHI TIẾT TRONG BỘ SẢN PHẨM
Hình 1. Các chi tiết trong bộ sản phẩm: Bộ giảm xóc sau cao
Bảng 2. Các chi tiết trong bộ sản phẩm: Bộ giảm xóc sau cao
Đảm bảo rằng bộ kit có đủ thành phần trước khi tiến hành lắp hoặc tháo linh kiện khỏi xe.
Mặt hàng
Số lượng
Mô tả
Số bộ phận
Lưu ý
1
1
Bộ giảm xóc, phía sau
54000138B
Các chi tiết được đề cập trong tài liệu nhưng không có trong bộ sản phẩm
A
1
Bu-lông siết
10500095
B
1
Vít bộ giảm xóc dưới
3210A
C
1
Vít bộ giảm xóc trên
10500088
THƯỜNG
Mẫu xe
Để biết phụ tùng phù hợp với mẫu xe nào, vui lòng xem Phụ tùng và phụ kiện (P&A) Catalog Bán lẻ hoặc mục Phụ tùng và Phụ kiện trên www.harley-davidson.com
Kiểm tra xem tờ hướng dẫn có phải là phiên bản mới nhất không. Nó có sẵn tại: h-d.com/isheets
Liên hệ Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng Harley-Davidson theo số điện thoại 1-800-258-2464 (chỉ Hoa Kỳ) hoặc 1-414-343-4056.
Yêu cầu lắp đặt
CẢNH BÁO
Sự an toàn của người lái và người ngồi sau phụ thuộc vào việc lắp đặt chính xác bộ chi tiết này. Sử dụng các quy trình thích hợp trong hướng dẫn bảo dưỡng. Nếu bạn không đủ khả năng làm theo quy trình hoặc không có đúng dụng cụ, hãy nhờ đại lý của Harley-Davidson thực hiện việc lắp đặt. Việc lắp sai bộ chi tiết này có thể dẫn đến thương tích nghiêm trọng hoặc tử vong. (00333b)
LƯU Ý
Tờ hướng dẫn này có tham chiếu đến thông tin hướng dẫn bảo dưỡng. Quá trình lắp đặt này đòi hỏi phải có sách hướng dẫn bảo dưỡng của mẫu mô-tô thuộc năm này và có sẵn từ:
  • Đại lý Harley-Davidson.
  • Cổng thông tin dịch vụ H-D, truy cập theo đăng ký có sẵn với hầu hết các mẫu xe từ 2001 trở về sau. Để biết thêm thông tin, hãy xem mục Câu hỏi thường gặp về đăng ký .
Mục này có bán tại các đại lý của Harley-Davidson.
  • Có thể cần mua riêng Bộ sản phẩm triệu hồi bộ điều chỉnh giảm xóc (Mã phụ tùng 91500114) để lắp đặt.
CHUẨN BỊ
1. Tháo yên. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng.
2. Ngắt kết nối cáp âm của ắc quy. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng.
3. Tháo vè xe, nếu cần thiết. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng.
4. Sử dụng thang nâng và khung đỡ phù hợp, nâng nhẹ để xả áp suất của giảm xóc. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng.
5. Tham khảo hình 3. Kiểm tra Bộ điều chỉnh tải trước (PLA) gắn vào dầm ngang.
a. Không có đai ốc khóa: Mua riêng Mã phụ tùng (91500114) là bắt buộc. Tham khảo mục Lắp bộ Triệu hồi.
b. Có đai ốc khóa: Tiến hành Tháo và Lắp.
Lắp bộ Triệu hồi
1. Tham khảo hình 2. Lắp kìm khóa (2) vào PLA (3) và giá đỡ dầm ngang (4).
2. Tháo vít 1/4-20 inch Thiết bị chính hãng (OE).
LƯU Ý
Hãy hết sức thận trọng để không làm hỏng ống thủy lực nối PLA với bộ giảm xóc.
3. Sử dụng mũi khoan 11/32 inch (1), khoan qua giá đỡ chéo (4) và PLA (3).
a. Sử dụng lỗ hiện có trên giá đỡ chéo (4) làm hướng dẫn.
4. Tháo kìm khóa (2) và tách PLA (3) khỏi giá đỡ chéo (4).
a. Tháo bất kì gờ nào từ việc khoan các bộ phận.
b. Làm sạch vụn kim loại từ dưới khu vực yên xe.
c. Sử dụng Bút cảm ứng sơn khung (Mã phụ tùng 93936) hoặc tương đương được phê duyệt tại địa phương cho các đại lý quốc tế, chạm vào giá đỡ khoan và để ngăn chặn bất kỳ sự ăn mòn nào hình thành.
d. Để sơn khô.
1mũi khoan 11/32 in
2Kìm khóa
3PLA
4Khung chéo
Hình 2. Làm lại lỗ lắp
1PLA
2Đai ốc hãm
35/16 in Vít
4Khung chéo
Hình 3. Bộ dụng cụ triệu hồi được lắp đặt
THÁO
1. Tháo thanh ngang của khung. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng.
2. Tham khảo hình 4. Tháo đai thít cáp (2).
3. Tham khảo hình 1. Tháo bu lông kẹp (A).
4. Tháo vít bộ giảm xóc dưới (B).
5. Tháo vít bộ giảm xóc trên (C).
6. Tháo giảm xóc sau (1).
LẮP ĐẶT
1. Lắp đặt bộ giảm xóc sau cao.
2. Lắp đặt vít bộ giảm xóc dưới (B). Siết chặt.
Mô-men: 95–102 N·m (70–75 ft-lbs) Vít bộ giảm xóc dưới
3. Bôi keo khóa ren vào vít đầu phuộc trên.
4. Căn chỉnh phuộc sau với giá lắp bộ giảm xóc trên.
5. Lắp đặt vít bộ giảm xóc trên (C). Siết chặt.
Mô-men: 108–122 N·m (80–90 ft-lbs) Vít bộ giảm xóc trên
6. Tra keo khóa ren vào bu-lông siết (A).
7. Lắp bu-lông siết (A). Siết chặt.
Mô-men: 16–20 N·m (12–15 ft-lbs) Bu-lông siết
8. Tham khảo hình 4. Lắp đai thít cáp (2).
9. Tham khảo hình 3. Lắp đặt PLA (1) vào dầm ngang (4).
10. Lắp vít 5/16 inch (3) và đai ốc khóa (2). Siết chặt.
Mô-men: 32,8–36,3 N·m (24–27 ft-lbs)
1Bộ giảm xóc sau
2Đai cáp
Hình 4. Bộ điều chỉnh bộ giảm xóc gắn trên
HOÀN THÀNH
1. Tham khảo bảng 3. Điều chỉnh giảm xóc.
2. Kết nối cáp âm của ắc quy. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng.
3. Lắp đặt thanh ngang của khung. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng.
4. Lắp đặt vè xe, nếu đã tháo ra. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng.
5. Lắp yên xe. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng.
a. Sau khi lắp yên, hãy kéo yên lên để bảo đảm yên đã khóa vào vị trí.
ĐIỀU CHỈNH TẢI TRƯỚC
Điều chỉnh hệ thống giảm xóc phù hợp với điều kiện tải, kiểu lái và sự thoải mái cho cá nhân. Tăng thêm tải trước để chịu được tổng tải. Giảm tải trước nếu chở ít tải hơn. Không vượt quá GVWR hoặc GAWR tối đa trong khi tải.
Tham khảo hình 5. Xoay núm điều chỉnh theo chiều kim đồng hồ để tăng cài đặt tải trước hoặc xoay ngược chiều kim đồng hồ để giảm cài đặt tải trước cho đến khi đèn báo hiển thị cài đặt tải trước thích hợp.
Tham khảo bảng 3. để biết cài đặt tải trước mới.
Hình 5. Vít điều chỉnh tải trước
Bảng 3. Bảng tải trọng đặt trước của hệ thống giảm xóc: Bộ giảm xóc sau cao
TRỌNG LƯỢNG BỔ SUNG CỦA NGƯỜI NGỒI SAU, HÀNG HÓA VÀ PHỤ KIỆN
PAO
0
20
40
60
80
100
120
140
160
180
KG
0
9
18
27
36
45
54
64
73
82
TRỌNG LƯỢNG NGƯỜI LÁI
PAO
KG
Cài đặt tải trước
160
73
0
0.5
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
4
180
82
0
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
4
4.5
200
91
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
4
4
4.5
220
100
1
1.5
2
2
2.5
3
3.5
4
4.5
5
240
109
1
1.5
2
2.5
3
3.5
4
4.5
5
5
260
118
1.5
2
2.5
3
3.5
4
4.5
4.5
5
5
280
127
2
2.5
3
3.5
3.5
4
4.5
5
5
5
300
136
2
2.5
3
3.5
4
4.5
5
5
5
5