Bộ sản phẩm | Dụng cụ khuyến nghị | Trình độ tay nghề(1) |
|---|---|---|
54000294A | Kính an toàn, Cần siết lực |
Đảm bảo rằng bộ kit có đủ thành phần trước khi tiến hành lắp hoặc tháo linh kiện khỏi xe. | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Mặt hàng | Số lượng | Mô tả | Số bộ phận | Lưu ý | |
1 | 1 | Bộ giảm xóc, phía sau | 54000138B | ||
Các chi tiết được đề cập trong tài liệu nhưng không có trong bộ sản phẩm | |||||
A | 1 | Bu-lông siết | 10500095 | ||
B | 1 | Vít bộ giảm xóc dưới | 3210A | ||
C | 1 | Vít bộ giảm xóc trên | 10500088 | ||
| 1. | Tháo yên. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng. | |
| 2. | Ngắt kết nối cáp âm của ắc quy. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng. | |
| 3. | Tháo vè xe, nếu cần thiết. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng. | |
| 4. | Sử dụng thang nâng và khung đỡ phù hợp, nâng nhẹ để xả áp suất của giảm xóc. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng. | |
| 5. | Tham khảo hình 3. Kiểm tra Bộ điều chỉnh tải trước (PLA) gắn vào dầm ngang. a. Không có đai ốc khóa: Mua riêng Mã phụ tùng (91500114) là bắt buộc. Tham khảo mục Lắp bộ Triệu hồi. b. Có đai ốc khóa: Tiến hành Tháo và Lắp. |
| 1. | Tham khảo hình 2. Lắp kìm khóa (2) vào PLA (3) và giá đỡ dầm ngang (4). | |||||||||
| 2. | Tháo vít 1/4-20 inch Thiết bị chính hãng (OE). LƯU Ý Hãy hết sức thận trọng để không làm hỏng ống thủy lực nối PLA với bộ giảm xóc. | |||||||||
| 3. | Sử dụng mũi khoan 11/32 inch (1), khoan qua giá đỡ chéo (4) và PLA (3). a. Sử dụng lỗ hiện có trên giá đỡ chéo (4) làm hướng dẫn. | |||||||||
| 4. | Tháo kìm khóa (2) và tách PLA (3) khỏi giá đỡ chéo (4). a. Tháo bất kì gờ nào từ việc khoan các bộ phận. b. Làm sạch vụn kim loại từ dưới khu vực yên xe. c. Sử dụng Bút cảm ứng sơn khung (Mã phụ tùng 93936) hoặc tương đương được phê duyệt tại địa phương cho các đại lý quốc tế, chạm vào giá đỡ khoan và để ngăn chặn bất kỳ sự ăn mòn nào hình thành. d. Để sơn khô. |
Hình 2. Làm lại lỗ lắp |
| 1 | PLA |
| 2 | Đai ốc hãm |
| 3 | 5/16 in Vít |
| 4 | Khung chéo |
| 1. | Tháo thanh ngang của khung. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng. | |
| 2. | Tham khảo hình 4. Tháo đai thít cáp (2). | |
| 3. | Tham khảo hình 1. Tháo bu lông kẹp (A). | |
| 4. | Tháo vít bộ giảm xóc dưới (B). | |
| 5. | Tháo vít bộ giảm xóc trên (C). | |
| 6. | Tháo giảm xóc sau (1). |
| 1. | Lắp đặt bộ giảm xóc sau cao. | |
| 2. | Lắp đặt vít bộ giảm xóc dưới (B). Siết chặt. Mô-men: 95–102 N·m (70–75 ft-lbs) Vít bộ giảm xóc dưới | |
| 3. | Bôi keo khóa ren vào vít đầu phuộc trên. | |
| 4. | Căn chỉnh phuộc sau với giá lắp bộ giảm xóc trên. | |
| 5. | Lắp đặt vít bộ giảm xóc trên (C). Siết chặt. Mô-men: 108–122 N·m (80–90 ft-lbs) Vít bộ giảm xóc trên | |
| 6. | Tra keo khóa ren vào bu-lông siết (A). | |
| 7. | Lắp bu-lông siết (A). Siết chặt. Mô-men: 16–20 N·m (12–15 ft-lbs) Bu-lông siết | |
| 8. | Tham khảo hình 4. Lắp đai thít cáp (2). | |
| 9. | Tham khảo hình 3. Lắp đặt PLA (1) vào dầm ngang (4). | |
| 10. | Lắp vít 5/16 inch (3) và đai ốc khóa (2). Siết chặt. Mô-men: 32,8–36,3 N·m (24–27 ft-lbs) |
| 1 | Bộ giảm xóc sau |
| 2 | Đai cáp |
| 1. | Tham khảo bảng 3. Điều chỉnh giảm xóc. | |
| 2. | Kết nối cáp âm của ắc quy. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng. | |
| 3. | Lắp đặt thanh ngang của khung. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng. | |
| 4. | Lắp đặt vè xe, nếu đã tháo ra. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng. | |
| 5. | Lắp yên xe. Xem sách hướng dẫn bảo dưỡng. a. Sau khi lắp yên, hãy kéo yên lên để bảo đảm yên đã khóa vào vị trí. |
TRỌNG LƯỢNG BỔ SUNG CỦA NGƯỜI NGỒI SAU, HÀNG HÓA VÀ PHỤ KIỆN | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
PAO | 0 | 20 | 40 | 60 | 80 | 100 | 120 | 140 | 160 | 180 | ||
KG | 0 | 9 | 18 | 27 | 36 | 45 | 54 | 64 | 73 | 82 | ||
TRỌNG LƯỢNG NGƯỜI LÁI | ||||||||||||
PAO | KG | Cài đặt tải trước | ||||||||||
160 | 73 | 0 | 0.5 | 0.5 | 1 | 1.5 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | |
180 | 82 | 0 | 0.5 | 1 | 1.5 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | |
200 | 91 | 0.5 | 1 | 1.5 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | |
220 | 100 | 1 | 1.5 | 2 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | |
240 | 109 | 1 | 1.5 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | 5 | |
260 | 118 | 1.5 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | |
280 | 127 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | 5 | 5 | |
300 | 136 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |